Làm quen với Python
Buổi 1
Python cho Tin học trẻ · Bảng B (THCS)
Buổi 1 – Làm quen với Python1 / 26
Hôm nay em sẽ học
- Viết và chạy chương trình Python đầu tiên
- Dùng lệnh
print để máy tính "nói" - Dùng Python như một chiếc máy tính siêu mạnh
- Đọc thông báo lỗi và tự sửa lỗi
Buổi 1 – Làm quen với Python2 / 26
Từ Scratch đến Python
Scratch: kéo – thả khối
Khối nói [Xin chào] làm nhân vật nói một câu.
Python: gõ lệnh
print("Xin chào")Xin chào
Tư duy lập trình em đã có. Giờ chỉ cần đổi khối thành chữ!
Buổi 1 – Làm quen với Python3 / 26
Vì sao học Python?
- Ngắn gọn, dễ đọc – gần giống tiếng Anh
- Được dùng trong kỳ thi Tin học trẻ
- Tính được những số cực lớn mà Scratch không làm được
- Các kỹ sư dùng Python để làm trí tuệ nhân tạo, trang web, phân tích dữ liệu…
Buổi 1 – Làm quen với Python4 / 26
Chuẩn bị: phần mềm Thonny
- Mở Thonny
- Gõ chương trình vào ô soạn thảo phía trên
- Bấm Ctrl + S để lưu, đặt tên
bai1.py - Bấm F5 (hoặc nút ▶ Run) để chạy
- Kết quả hiện ở ô Shell phía dưới
Tên file: không dấu, không khoảng trắng. Ví dụ bai1.py, tong_hai_so.py.
Buổi 1 – Làm quen với Python5 / 26
Phần 1: Lệnh print
Cho máy tính "nói"
Buổi 1 – Làm quen với Python6 / 26
Lệnh print
print("Xin chào các em")
print(2026)
print()
print("Tin học trẻ")Xin chào các em
2026
Tin học trẻ
- Chữ phải nằm trong dấu nháy
"..." - Số thì không cần dấu nháy
print() in một dòng trống
Buổi 1 – Làm quen với Python7 / 26
In nhiều thứ cùng lúc
print("Năm nay là", 2026)
print("Em", "học", "Python")
print(1, 2, 3)Năm nay là 2026
Em học Python
1 2 3
Ngăn cách bằng dấu phẩy , – Python tự thêm một dấu cách ở giữa.
Buổi 1 – Làm quen với Python8 / 26
Thử ngay!
Viết chương trình in ra 3 dòng:
Họ tên: Nguyễn Văn An
Lớp: 7A
Trường: THCS ...
Thay bằng tên, lớp, trường của em. Lưu file, bấm F5 và xem kết quả.
Buổi 1 – Làm quen với Python9 / 26
Phần 2: Python là máy tính
Cộng, trừ, nhân, chia… và hơn thế nữa
Buổi 1 – Làm quen với Python10 / 26
Các phép toán
| Phép toán | Ký hiệu | Ví dụ | Kết quả |
|---|
| Cộng, trừ | + - | 7 - 10 | -3 |
| Nhân | * | 7 * 8 | 56 |
| Chia | / | 17 / 5 | 3.4 |
| Chia lấy phần nguyên | // | 17 // 5 | 3 |
| Chia lấy dư | % | 17 % 5 | 2 |
| Lũy thừa | ** | 2 ** 10 | 1024 |
Dùng ngoặc ( ) như trong toán: (2 + 3) * 4 bằng 20.
Buổi 1 – Làm quen với Python11 / 26
Hai phép quan trọng nhất: // và %
Chia 17 cái kẹo cho 5 bạn:
- Mỗi bạn được
17 // 5 = 3 cái - Còn dư
17 % 5 = 2 cái
print(17 // 5)
print(17 % 5)
print(2026 % 10)
print(2026 // 10)
3
2
6
202
% 10 lấy chữ số cuối, // 10 bỏ chữ số cuối. Rất hay dùng trong đề thi!
Buổi 1 – Làm quen với Python12 / 26
Python tính được số rất lớn
print(2 ** 100)
1267650600228229401496703205376
- Scratch chỉ hiện được khoảng
1.2676506002282294e+30 - Python tính chính xác từng chữ số
Trong đề thi hay có số tới 10¹⁸ – với Python em không phải lo!
Buổi 1 – Làm quen với Python13 / 26
Phép nhân chữ
print("*" * 10)
print("ha" * 3)
print("=" * 5 + " Python " + "=" * 5)**********
hahaha
===== Python =====
- Chữ
* số = lặp lại chữ nhiều lần - Chữ
+ chữ = nối hai chữ lại
Buổi 1 – Làm quen với Python14 / 26
Chú thích
# Đây là chú thích – Python bỏ qua dòng này
print("Xin chào") # chú thích cuối dòng- Bắt đầu bằng dấu
# - Dùng để ghi chú cho người đọc, giống "ghi chú" trong Scratch
Buổi 1 – Làm quen với Python15 / 26
Phần 3: Đọc lỗi như thám tử
Lỗi không đáng sợ – lỗi chỉ đường cho em
Buổi 1 – Làm quen với Python16 / 26
Các lỗi hay gặp
| Em viết | Python báo | Sửa lại |
|---|
Print("A") | NameError | print viết thường |
print("A" | SyntaxError | thêm ) |
print(A) | NameError | thêm dấu nháy: "A" |
print(3,5) | in ra 3 5 | số thập phân dùng dấu chấm: 3.5 |
Python phân biệt chữ hoa và chữ thường: print khác Print.
Buổi 1 – Làm quen với Python17 / 26
Cách đọc thông báo lỗi
Traceback (most recent call last):
File "bai1.py", line 1, in <module>
Print("A")
NameError: name 'Print' is not defined. Did you mean: 'print'?- Nhìn dòng cuối: loại lỗi là gì?
- Nhìn line …: lỗi ở dòng thứ mấy?
- Sửa, lưu, chạy lại
Buổi 1 – Làm quen với Python18 / 26
Luyện tập
Bài ★ cả lớp làm · Bài ★★★ thử thách
Buổi 1 – Làm quen với Python19 / 26
Bài 1 ★ – Giới thiệu bản thân
In ra 3 dòng: họ tên, lớp, trường của em.
Họ tên: Trần Thị Bình
Lớp: 8B
Trường: THCS ...
Buổi 1 – Làm quen với Python20 / 26
Bài 2 ★ – Máy tính bỏ túi
Viết chương trình in ra, mỗi kết quả một dòng:
- 123 × 456
- 2026 chia lấy phần nguyên cho 7
- 2026 chia lấy dư cho 7
- 2 mũ 20
Đoán trước kết quả trong đầu, rồi chạy để kiểm tra.
Buổi 1 – Làm quen với Python21 / 26
Bài 3 ★★ – Vẽ hình bằng ký tự
In ra đúng hình bên dưới, dùng phép nhân chữ:
*
**
***
****
Mở rộng: in hình tam giác 10 dòng mà chỉ dùng 10 lệnh print thật ngắn.
Buổi 1 – Làm quen với Python22 / 26
Bài 4 ★★ – Đổi thời gian
10000 giây bằng bao nhiêu giờ, phút, giây?
Chỉ dùng // và %, chương trình in ra:
2 46 40
Gợi ý: 1 giờ = 3600 giây, 1 phút = 60 giây.
Buổi 1 – Làm quen với Python23 / 26
Bài 5 ★★★ – Thứ mấy?
Hôm nay là thứ Hai. Hỏi 100 ngày nữa là thứ mấy?
| Số | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|
| Thứ | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | CN |
Gợi ý: một tuần có 7 ngày. Phép toán nào cho biết "dư bao nhiêu ngày"?
Buổi 1 – Làm quen với Python24 / 26
Tóm tắt buổi 1
| Lệnh | Ý nghĩa |
|---|
print("chữ") | In ra màn hình |
print(a, b) | In nhiều thứ, cách nhau dấu cách |
// và % | Chia lấy phần nguyên, chia lấy dư |
** | Lũy thừa |
"*" * 5 | Lặp lại chữ |
# | Chú thích |
Buổi 1 – Làm quen với Python25 / 26
Bài về nhà
- In tên của em trong một khung bằng dấu
* - Tính số giây trong một năm (365 ngày)
- Hôm nay là thứ Hai, hỏi 1000 ngày nữa là thứ mấy?
**************
* Nguyen An *
**************
Buổi 1 – Làm quen với Python26 / 26